radio net work

/'reidiou'net/ Cách viết khác : (radio_net_work) /'reidiou'netwə:k/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mạng lưới rađiô: Một hệ thống các trạm phát thanh được kết nối với nhau để cùng phát sóng các chương trình hoặc để phối hợp hoạt động liên lạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The military established a secure radio network for communication. (Quân đội đã thiết lập một mạng lưới rađiô an toàn cho việc liên lạc.)
    • The national radio network broadcasts the news at 7 PM every evening. (Mạng lưới rađiô quốc gia phát sóng tin tức lúc 7 giờ tối mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate on a radio network": hoạt động trên một mạng lưới rađiô.
    • Emergency services often operate on a dedicated radio network. (Các dịch vụ khẩn cấp thường hoạt động trên một mạng lưới rađiô chuyên dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Network (n): mạng lưới (nói chung).

    • a computer network (mạng máy tính)
    • a network of friends (mạng lưới bạn bè)
  • Radio (n): rađiô, máy thu thanh; (adj): thuộc về rađiô, vô tuyến.

    • listen to the radio (nghe rađiô)
    • radio waves (sóngtuyến)
Từ đồng nghĩa
  • Broadcasting network: mạng lưới phát thanh/truyền hình.
  • Communications network: mạng lưới thông tin liên lạc.
danh từ
  1. mạng lưới rađiô